Chào mừng quý vị đến với
Bài giảng Powerpoint

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đại Tuệ (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 05-12-2011
Dung lượng: 46.2 MB
Số lượt tải: 3
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đại Tuệ (trang riêng)
Ngày gửi: 20h:56' 05-12-2011
Dung lượng: 46.2 MB
Số lượt tải: 3
Số lượt thích:
0 người
1
HỆ TRÌNH CHẾU
POWERPOINT
GIỚI THIỆU
2
CHƯƠNG I
GIỚI THIỆU VỀ POWERPOINT
3
Với công nghệ xử lý ngày càng hiện đại hoá, việc tổ chức các đợt hội thảo, quảng cáo ngày càng được quan tâm ở mức độ cao hơn.
Hệ trình chiếu PowerPoint được MicroSoft xây dựng với mục đích giúp các nhà quản lý tổ chức các HỘI THẢO, thuyết trình ĐỀ ÁN hay QUẢNG CÁO, thực hiện các bản DEMO . . .
Thông thường, người ta sử dụng kết hợp với máy chiếu (Project) để phóng to màn trình chiếu lên bảng, thuyết trình cho mọi người dễ theo dõi.
Làm việc với PowerPoint, chúng ta còn có thể xây dựng được các đoạn phim trình diễn mà không cần đến phần mềm hỗ trợ nào khác.
4
CÁC BƯỚC XD MỘT BÀI TRÌNH CHIẾU
Để có được một bài trình chiếu (Thuyết trình) nói chung, trước hết người thiết kế cần phải hiểu rõ toàn bộ nội dung vấn đề cần thuyết trình. Xây dựng bố cục nội dung một cách ngắn gọn nhất theo từng ý chính để đưa lên từng trang tình chiếu.
Nghiên cứu, hình thành các bước trình chiếu và soạn thảo nội dung trình chiếu cho bài thuyết trình bằng hệ trình chiếu PowerPoint (Nên kèm theo một số hình ảnh, số liệu, biểu đồ).
BƯỚC 1
BƯỚC 2
Tạo hiệu ứng cho các Slide, đối tượng trình chiếu.
Kiểm tra lại bài trình chiếu và tiến hành đóng gói.
BƯỚC 3
BƯỚC 4
5
CHƯƠNG II
THIẾT KẾ TRÌNH CHIẾU
BẰNG POWERPOINT
6
Cũng như các chương trình ứng dụng của MicroSoft, để khởi động PowerPoint, ta có thể thực hiện như sau:
Thực hiện lệnh: StartProgram FilesMicroSoft PowerPoint
Cách 1:
Nháy chuột vào biểu tượng PowerPoint trên thanh công cụ Office Bar
Cách 2:
Nháy kép chuột lên các biểu tượng của PowerPoint khác.
Cách 3:
I. KHỞI ĐỘNG POWERPOINT
7
Sau khi khởi động xong ta được màn hình của PowerPoint bao gồm 04 lựa chọn:
Khởi động theo chế độ hướng dẫn tạo nội dung
Tại đây, ta nên chọn mục thứ hai hoặc mục thứ ba. Trường hợp đã tạo trình chiếu (sửa đổi nội dung), có rồi ta có thể chọn mục thứ tư và chọn trang cần thiết kế.
KHỞI ĐỘNG POWERPOINT
8
Các chế độ soạn thảo trong PowerPoint về cơ cũng hoàn toàn tương tự như các chương trình khác (Cách đánh Tiếng Việt, định dạng văn bản và các đối tượng, các thao tác trên cửa sổ, Sao chép, xoá di chuyển khối. . .)
Điều đặc biệt so với các hệ soạn thảo khác, PowerPoint có thể tạo được các hiệu ứng cho các đối tượng trong chương trình (Trong đó văn bản cũng chính là một đối tượng). Vì vậy mà đối với văn bản trong PowerPoint ta phải soạn thảo thông qua các Textbox. Điều này giúp PowerPoint dễ dàng tạo các hiệu ứng cho văn bản, đảm bảo việc trình chiếu có hiệu quả, thu hút sự chú ý của người theo dõi nội dung trình chiếu. Mỗi trang màn hình được gọi là một Slide.
I.1 SOẠN THẢO TRONG POWER POINT
9
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
Cách 1: Chọn File ? New
10
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
Slide dạng tiêu đề (gồm một tiêu đề chính và một tiêu đề phụ)
11
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
Slide dạng chỉ có 1 tiêu đề
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
12
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
Slide dạng danh sách kèm theo kí hiệu đầu mục được chia làm hai cột
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
13
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
Slide trống
14
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
Slide dạng danh sách kèm theo kí hiệu đầu mục
15
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
Slide dạng danh sách kèm theo kí hiệu đầu mục được chia làm hai cột
16
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
II.2 Tô màu nền cho Slide.
Chọn lệnh Format?Black ground.
17
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
III. Bổ sung thêm một Slide mới vào file bài giảng đang thiết kế.
Cách 1: Chọn lệnh Insert ? New Slide
Cách 2. Chọn lệnh Insert ? Duplicate Slide.
18
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
III. Bổ sung thêm một Slide mới vào file bài giảng đang thiết kế.
IV. Xoá một Slide khỏi bài giảng đang thiết kế.
Cách 1: Chọn lệnh Edit ? Delete Slide
19
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
III. Bổ sung thêm một Slide mới vào file bài giảng đang thiết kế.
IV. Xoá một Slide khỏi bài giảng đang thiết kế.
Cách 1: Chọn lệnh Edit ? Delete Slide
Cách 2: Chọn lệnh View ? Slide Sorter ? Delete
20
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
III. Bổ sung thêm một Slide mới vào file bài giảng đang thiết kế.
IV. Xoá một Slide khỏi bài giảng đang thiết kế.
V. sắp xếp lại thứ tự các Slide.
Chän lÖnh View Slide Sorter
? đặt chuột lên Slide cần thay đổi vị trí và kéo đến vị trí mới cần bố trí cho Slide đó.
21
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
III. Bổ sung thêm một Slide mới vào file bài giảng đang thiết kế.
IV. Xoá một Slide khỏi bài giảng đang thiết kế.
V. sắp xếp lại thứ tự các Slide.
VI. LƯU TRữ nội dung BàI GiảNG ĐANG THIếT Kế.
Cách 1: Chọn File ? Save
22
VII. LƯU TRữ FILE BàI GiảNG ĐANG THIếT Kế VớI tên khác.
Chọn lệnh File ? Save as
23
VIII. Mở file bài giảng đang lưu trên đĩa.
Cách 1: Chọn File ? Open
IX. đóng file bài giảng đang thiết kế.
Cách 1: Chọn lệnh File ? Close
24
CHƯƠNG III
CHÈN CÁC THÀNH PHẦN
25
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
26
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
2. Các hình vẽ, đường cong, mũi tên được tạo bởi công cụ AutoShapes.
27
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
2. Các hình vẽ, đường cong, mũi tên được tạo bởi công cụ AutoShapes.
28
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
2. Các hình vẽ, đường cong, mũi tên được tạo bởi công cụ AutoShapes.
4. Các dòng chữ trang trí đặc biệt
hdv-cntt
29
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
2. Các hình vẽ, đường cong, mũi tên được tạo bởi công cụ AutoShapes.
4. Các dòng chữ trang trí đặc biệt
5. Biểu đồ
30
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
2. Các hình vẽ, đường cong, mũi tên được tạo bởi công cụ AutoShapes.
4. Các dòng chữ trang trí đặc biệt
5. Biểu đồ
6. Các nút lệnh
31
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
2. Các hình vẽ, đường cong, mũi tên được tạo bởi công cụ AutoShapes.
4. Các dòng chữ trang trí đặc biệt
5. Biểu đồ
6. Các đối tượng Multimedia khác (đồ họa, âm thanh, phim, ...)
32
2. cách tạo ĐốI TƯợNG VĂN BảN trong BàI soạn.
2.1. Chèn đối tượng văn bản vào bài giảng
33
2. cách tạo ĐốI TƯợNG VĂN BảN trong BàI soạn.
2.1. Chèn đối tượng văn bản vào bài giảng
2.2. Hiệu chỉnh hộp văn bản
a) Thay đổi vị trí hộp văn bản
b) Thay đổi kích thước hộp văn bản
c) Thay đổi màu nền cho hộp văn bản
34
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
Chọn lệnh Format ? Font
35
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
3.2. Định dạng kiểu gióng hàng cho bài giảng
Chọn Format ? Alignment
36
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
3.2. Định dạng kiểu gióng hàng cho bài giảng
3.3. Chèn hoặc thay đổi các ký hiệu đầu mục
Chọn lệnh Format ? Bulets and Numbering
37
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
3.2. Định dạng kiểu gióng hàng cho bài giảng
3.3. Chèn hoặc thay đổi các ký hiệu đầu mục
a) định dạng các dấu đầu mục
Chọn lệnh Format ? Bulets and Numbering ? chọn thẻ Bulleted
38
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
3.2. Định dạng kiểu gióng hàng cho bài giảng
3.3. Chèn hoặc thay đổi các ký hiệu đầu mục
a) định dạng các dấu đầu mục
Chọn lệnh Format ? Bulets and Numbering ? chọn thẻ Numbered
a) định dạng các số đầu mục
39
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
3.2. Định dạng kiểu gióng hàng cho bài giảng
3.3. Chèn hoặc thay đổi các ký hiệu đầu mục
3.4. Chèn các ký tự đặc biệt (Symbol) vào bài giảng.
Chọn lệnh Insert ? Symbol
40
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
3.2. Định dạng kiểu gióng hàng cho bài giảng
3.3. Chèn hoặc thay đổi các ký hiệu đầu mục
3.4. Chèn các ký tự đặc biệt (Symbol) vào bài giảng.
3.5. Thay đổi chữ thường và chữ hoa
Chọn Format ? Change case
41
4. Tìm và chỉnh sửa văn bản:
Chọn Edit ? Replace
42
1. CáCH TạO HIệU ứNG CHUYểN TIếP TRANG
2. QUY ĐịNH HIệU ứNG HOạT HOá CáC ĐốI TƯợNG
3. thay đổi trình tự thể hiện của các HIệU ứNG
4. cho nhiều HIệU ứNG trình diễn cùng một lúc.
tạo hiệu ứng,
tạo liên kết các đối tượng
5. xoá bỏ một HIệU ứNG không cần thiết ra khỏi trình diễn.
6. thay đổi một HIệU ứNG đã thiết kế bằng một hiệu ứng khác.
7. tạo liên kết các đối tượng , các slide.
8. CHO TRìNH DIễN FILE BàI GIảNG
43
1. CáCH TạO HIệU ứNG CHUYểN TIếP TRANG
Chọn lệnh Slide Show ? Slide Transition
44
Chọn lệnh
Slide Show ? Custom Ammation
45
3. thay đổi trình tự thể hiện của các HIệU ứNG
Cách 2: Dùng chuột chọn ? kéo ? thả
46
5. xoá bỏ một HIệU ứNG không cần thiết ra khỏi trình diễn.
47
6. thay đổi một HIệU ứNG đã thiết kế bằng một hiệu ứng khác.
48
7. tạo liên kết các đối tượng , các slide.
7.1 Tạo các nút hành động:
Chọn lệnh Slide Show ? Action Buttons
49
7. tạo liên kết các đối tượng , các slide.
7.1 Tạo các nút hành động:
7.2 Tạo hiệu ứng liên kết giữa các đối tượng, các slide:
50
8. CHO TRìNH DIễN FILE BàI GIảNG
8.1. Điều khiển việc trình chiếu các Slide
- Page Up: Chuyển lên Slide kế trước.
- Page Down: Chuyển xuống Slide kế sau.
- Home: Chuyển về Slide đầu tiên.
- End: Chuyển về Slide cuối cùng.
- Esc: Kết thúc việc trinh diễn.
8.2. Kết thúc việc trình diễn
Cách 1: Bấm Esc
Cách 2: Chuột phải ? End Show
8.3 Sử dụng bút để đánh dấu trên Slide
Chọn lệnh Pointer Option ? Pen
51
I. Thiết lập các hiệu ứng chuyển tiếp slide
Hiệu ứng chuyển tiếp gồm có:
TRình diễn trong Power Point
52
CHƯƠNG IV
TRÌNH CHIẾU POWERPOINT
53
IV. TRỡnh chiếu PowerPoint
- Chọn mẫu thiết kế có sẵn:
+ Vào Format Slide Design XHHT
+ Nháy chuột vào mẫu cần chọn.
54
IV. TRỡnh chiếu PowerPoint
- Trỡnh chiếu từ Slide đầu tiên:
+ Vào ViewSlide Show (ấn F5)
+ Sau đó tuỳ theo tuỳ chọn bạn đã chọn từ trước có thể:
Nháy chuột trái;
ấn phím cách (Space bar);
ấn phím PgUP;
ấn phím PgDn
- Trỡnh chiếu từ Slide bất kỳ:
+ ấn nút
(Slide Show) ở phía dưới góc trái màn hỡnh hoặc Shift + F5
55
In ấn trong Power Point
Ngoài các kiểu trỡnh diễn hiển thị trên màn hỡnh máy tính hay qua máy chiếu, chúng ta cũng có thể xuất các thông tin trên Slide của mỡnh ra giấy thông qua máy in.
I. Giới thiệu in ấn:
Bạn có thể in toàn bộ Persentation Slide, Outline, các chú thích và các Handouts theo màu, theo handouts, các trang chú thích và các trang dàn bài.
56
In ấn trong Power Point
Tất c? Persentation được thiết kế để hiển thị dưới dạng màu, nhưng các Slide và Handouts sẽ như thế nào khi được in đen trắng và chỉnh sửa diện mạo của các đối tượng đen trắng được in Persentation của bạn.
1. In ở dạng màu đen trắng:
2. In một Outline:
Bạn có thể in tất c? các text trong outline hoặc chỉ in các tiêu đề của slide. Tuy nhiên, s?n phẩm được in có thể khác hẳn với nh?ng gỡ được hiển thị trên màn hỡnh. Ví dụ trong outline pane, bạn có thể hiển thị hoặc che dấu dạng (Bold hoặc Italic), nhưng trên Print out thỡ dạng này luôn luôn xuất hiện.
57
In ấn trong Power Point
Bạn có thể tạo màu sắc thuần tuý đen trắng theo từng Slide, bạn có thể tạo các Slide 35 mm bằng cách dùng một Desktop film recorder, hoặc bạn có thể tạo một File dành cho một van phòng dịch vụ. Lúc bạn in handot bạn có thể cho các Layout khác nhau có số Slide của các layout nằm ngang hoặc thẳng đứng hoặc bạn có thể sử dụng lệnh Microsoft Word (menu File, menu con Send to) rồi sử dụng Word để in Layout khác nhau. Nếu đã dùng Meeting Minder để tạo ra các chú thích hoặc để ghi chú các hạng mục đang hoạt động trong suốt một mục giới thiệu, bạn có thể gửi chúng sang Word rồi in số Slide và các hạng mục hoạt động là một tài liệu Word.
3. Các dạng của thành phẩm:
58
In ấn trong Power Point
II. Cài đặt kích thước Slide và hướng in:
- Trên Menu File nháy chọn Page Setup
- Xuất hiện hộp thoại Page setup
- Trong khung Slide size for hãy nhấp tuỳ chọn mà bạn muốn.
- Trong khung Slides nhấp Portait để chọn trang đứng hoặc Landscape để chọn trang ngang
Chú ý:
Tất c? các Slide trong Presentation ph?i nằm cùng một hướng in.
59
In ấn trong Power Point
III. In một outline:
- Mở Presentation mà bạn muốn in.
+ Dể chỉ để in các tiêu đề slide hoặc để in toàn bộ các text, bạn hãy nhấp Expand All trên thanh công cụ standard nhằm hiển thị các Slide hoặc hiển thị tất c? text trong outline pane.
+ Dể bổ sung các Headers and Footers vào outline để in, bạn hãy vào ViewHeaders and Footers chọn Notes and Handouts sau đó chọn tuỳ chọn mà bạn muốn.
Header và Footer được thêm vào Handouts và các trang chú thích cũng như được thêm vào các outline in ra.
60
In ấn trong Power Point
- FilePrint (Ctrl + P).
+ Xuất hiện hộp thoại print.
+ Trong hộp thoại Print what chọn bất kỳ tuỳ chọn nào mà bạn muốn.
61
In ấn trong Power Point
IV. in các slide theo các thang độ xám hoặc màu đen trắng
1. Xem trước hoặc thay đổi hỡnh thức của Slide:
- Dể xem trước các Slide trong thang độ xám, hãy:
+ Nhấp biểu tượng
trên thanh công cụ
hoặc:
+ Vào View -> Color/Grayscale.
- Chọn tuỳ chọn bất kỳ mà bạn muốn chọn.
Chú ý: Bạn có thể thay đổi nhiều đối tượng cùng một lúc bằng cách nhấn gi? phím Shift trong khi nhấp lên mỗi đối tượng rồi nhấp lên một tuỳ chọn.
62
In ấn trong Power Point
2. In các Slide:
- Vào FilePrint (Ctrl + P)
- Dể in thang độ màu hãy chọn hộp Color/Grayscale:
+ Grayscale: Dể in thang độ xám.
+ Pure black and white: Dể in thuần tuý đen trắng.
63
In ấn trong Power Point
V. in các slide, các chú thích hoặc các báo cáo
- Vào FilePrint (Ctrl + P)
- Trong hộp thoại Print what hãy nhấp hạng mục mà bạn muốn in.
Nếu bạn chọn Handouts bạn có thể chọn một số các Slide trên mỗi trang và cho biết chế độ in chúng theo chế độ ngang hoặc dọc.
- Chọn bất kỳ tuỳ chọn nào mà bạn muốn.
64
Tạo gói một file trình diễn
Mục đích:
Khi đóng gói s?n phẩm sẽ đầy đủ tất c? các yêu cầu: font đã được, các âm thanh, các ?nh đồ hoạ (nếu được liên kết), các File nhạc và các thành phần khác cần cho mọi phần của Show.
Cách làm:
1. Mở file Power Point.
2. Vào FilePackage and Go...
3. Xuất hiện hộp thoại:
4. Bạn hãy làm theo chỉ dẫn để đóng gói đư?c s?n phẩm cần thiết.
65
66
67
Cách này cho phép ta thuyết trình không cần nền của PowerPoint, máy tính không cần có PowerPoint. Chúng ta có thể trình chiếu bất cứ ở đâu.
Sau khi đóng gói sản phẩm ta được hai File:
PNGSETUP.EXE và PRES0.PPZ đã bao gồm tất cả các thành phần của bộ trình chiếu (Trong đó có chứa một phần của PowerPoint), đủ để thuyết trình nếu đưa đến máy tính không có PowerPoint.
Để tiến hành trình chiếu trong trường hợp này, ta phải chạy tệp PNGSETUP.EXE. Khi đó chương trình sẽ được cài vào máy tính và tiến hành trình chiếu được.
68
Chúc mọi người
THÀNH CÔNG
HỆ TRÌNH CHẾU
POWERPOINT
GIỚI THIỆU
2
CHƯƠNG I
GIỚI THIỆU VỀ POWERPOINT
3
Với công nghệ xử lý ngày càng hiện đại hoá, việc tổ chức các đợt hội thảo, quảng cáo ngày càng được quan tâm ở mức độ cao hơn.
Hệ trình chiếu PowerPoint được MicroSoft xây dựng với mục đích giúp các nhà quản lý tổ chức các HỘI THẢO, thuyết trình ĐỀ ÁN hay QUẢNG CÁO, thực hiện các bản DEMO . . .
Thông thường, người ta sử dụng kết hợp với máy chiếu (Project) để phóng to màn trình chiếu lên bảng, thuyết trình cho mọi người dễ theo dõi.
Làm việc với PowerPoint, chúng ta còn có thể xây dựng được các đoạn phim trình diễn mà không cần đến phần mềm hỗ trợ nào khác.
4
CÁC BƯỚC XD MỘT BÀI TRÌNH CHIẾU
Để có được một bài trình chiếu (Thuyết trình) nói chung, trước hết người thiết kế cần phải hiểu rõ toàn bộ nội dung vấn đề cần thuyết trình. Xây dựng bố cục nội dung một cách ngắn gọn nhất theo từng ý chính để đưa lên từng trang tình chiếu.
Nghiên cứu, hình thành các bước trình chiếu và soạn thảo nội dung trình chiếu cho bài thuyết trình bằng hệ trình chiếu PowerPoint (Nên kèm theo một số hình ảnh, số liệu, biểu đồ).
BƯỚC 1
BƯỚC 2
Tạo hiệu ứng cho các Slide, đối tượng trình chiếu.
Kiểm tra lại bài trình chiếu và tiến hành đóng gói.
BƯỚC 3
BƯỚC 4
5
CHƯƠNG II
THIẾT KẾ TRÌNH CHIẾU
BẰNG POWERPOINT
6
Cũng như các chương trình ứng dụng của MicroSoft, để khởi động PowerPoint, ta có thể thực hiện như sau:
Thực hiện lệnh: StartProgram FilesMicroSoft PowerPoint
Cách 1:
Nháy chuột vào biểu tượng PowerPoint trên thanh công cụ Office Bar
Cách 2:
Nháy kép chuột lên các biểu tượng của PowerPoint khác.
Cách 3:
I. KHỞI ĐỘNG POWERPOINT
7
Sau khi khởi động xong ta được màn hình của PowerPoint bao gồm 04 lựa chọn:
Khởi động theo chế độ hướng dẫn tạo nội dung
Tại đây, ta nên chọn mục thứ hai hoặc mục thứ ba. Trường hợp đã tạo trình chiếu (sửa đổi nội dung), có rồi ta có thể chọn mục thứ tư và chọn trang cần thiết kế.
KHỞI ĐỘNG POWERPOINT
8
Các chế độ soạn thảo trong PowerPoint về cơ cũng hoàn toàn tương tự như các chương trình khác (Cách đánh Tiếng Việt, định dạng văn bản và các đối tượng, các thao tác trên cửa sổ, Sao chép, xoá di chuyển khối. . .)
Điều đặc biệt so với các hệ soạn thảo khác, PowerPoint có thể tạo được các hiệu ứng cho các đối tượng trong chương trình (Trong đó văn bản cũng chính là một đối tượng). Vì vậy mà đối với văn bản trong PowerPoint ta phải soạn thảo thông qua các Textbox. Điều này giúp PowerPoint dễ dàng tạo các hiệu ứng cho văn bản, đảm bảo việc trình chiếu có hiệu quả, thu hút sự chú ý của người theo dõi nội dung trình chiếu. Mỗi trang màn hình được gọi là một Slide.
I.1 SOẠN THẢO TRONG POWER POINT
9
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
Cách 1: Chọn File ? New
10
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
Slide dạng tiêu đề (gồm một tiêu đề chính và một tiêu đề phụ)
11
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
Slide dạng chỉ có 1 tiêu đề
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
12
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
Slide dạng danh sách kèm theo kí hiệu đầu mục được chia làm hai cột
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
13
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
Slide trống
14
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
Slide dạng danh sách kèm theo kí hiệu đầu mục
15
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
Slide dạng danh sách kèm theo kí hiệu đầu mục được chia làm hai cột
16
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
II.1 Chọn kiểu bố cục cho Slide đầu tiên.
II.2 Tô màu nền cho Slide.
Chọn lệnh Format?Black ground.
17
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
III. Bổ sung thêm một Slide mới vào file bài giảng đang thiết kế.
Cách 1: Chọn lệnh Insert ? New Slide
Cách 2. Chọn lệnh Insert ? Duplicate Slide.
18
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
III. Bổ sung thêm một Slide mới vào file bài giảng đang thiết kế.
IV. Xoá một Slide khỏi bài giảng đang thiết kế.
Cách 1: Chọn lệnh Edit ? Delete Slide
19
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
III. Bổ sung thêm một Slide mới vào file bài giảng đang thiết kế.
IV. Xoá một Slide khỏi bài giảng đang thiết kế.
Cách 1: Chọn lệnh Edit ? Delete Slide
Cách 2: Chọn lệnh View ? Slide Sorter ? Delete
20
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
III. Bổ sung thêm một Slide mới vào file bài giảng đang thiết kế.
IV. Xoá một Slide khỏi bài giảng đang thiết kế.
V. sắp xếp lại thứ tự các Slide.
Chän lÖnh View Slide Sorter
? đặt chuột lên Slide cần thay đổi vị trí và kéo đến vị trí mới cần bố trí cho Slide đó.
21
II. mở một file để thiết kế bài giảng mới.
tạo slide
III. Bổ sung thêm một Slide mới vào file bài giảng đang thiết kế.
IV. Xoá một Slide khỏi bài giảng đang thiết kế.
V. sắp xếp lại thứ tự các Slide.
VI. LƯU TRữ nội dung BàI GiảNG ĐANG THIếT Kế.
Cách 1: Chọn File ? Save
22
VII. LƯU TRữ FILE BàI GiảNG ĐANG THIếT Kế VớI tên khác.
Chọn lệnh File ? Save as
23
VIII. Mở file bài giảng đang lưu trên đĩa.
Cách 1: Chọn File ? Open
IX. đóng file bài giảng đang thiết kế.
Cách 1: Chọn lệnh File ? Close
24
CHƯƠNG III
CHÈN CÁC THÀNH PHẦN
25
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
26
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
2. Các hình vẽ, đường cong, mũi tên được tạo bởi công cụ AutoShapes.
27
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
2. Các hình vẽ, đường cong, mũi tên được tạo bởi công cụ AutoShapes.
28
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
2. Các hình vẽ, đường cong, mũi tên được tạo bởi công cụ AutoShapes.
4. Các dòng chữ trang trí đặc biệt
hdv-cntt
29
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
2. Các hình vẽ, đường cong, mũi tên được tạo bởi công cụ AutoShapes.
4. Các dòng chữ trang trí đặc biệt
5. Biểu đồ
30
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
2. Các hình vẽ, đường cong, mũi tên được tạo bởi công cụ AutoShapes.
4. Các dòng chữ trang trí đặc biệt
5. Biểu đồ
6. Các nút lệnh
31
1. Các đối tượng chính trên Slide
1. Các đối tượng là văn bản (text).
2. Các hình vẽ, đường cong, mũi tên được tạo bởi công cụ AutoShapes.
4. Các dòng chữ trang trí đặc biệt
5. Biểu đồ
6. Các đối tượng Multimedia khác (đồ họa, âm thanh, phim, ...)
32
2. cách tạo ĐốI TƯợNG VĂN BảN trong BàI soạn.
2.1. Chèn đối tượng văn bản vào bài giảng
33
2. cách tạo ĐốI TƯợNG VĂN BảN trong BàI soạn.
2.1. Chèn đối tượng văn bản vào bài giảng
2.2. Hiệu chỉnh hộp văn bản
a) Thay đổi vị trí hộp văn bản
b) Thay đổi kích thước hộp văn bản
c) Thay đổi màu nền cho hộp văn bản
34
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
Chọn lệnh Format ? Font
35
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
3.2. Định dạng kiểu gióng hàng cho bài giảng
Chọn Format ? Alignment
36
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
3.2. Định dạng kiểu gióng hàng cho bài giảng
3.3. Chèn hoặc thay đổi các ký hiệu đầu mục
Chọn lệnh Format ? Bulets and Numbering
37
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
3.2. Định dạng kiểu gióng hàng cho bài giảng
3.3. Chèn hoặc thay đổi các ký hiệu đầu mục
a) định dạng các dấu đầu mục
Chọn lệnh Format ? Bulets and Numbering ? chọn thẻ Bulleted
38
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
3.2. Định dạng kiểu gióng hàng cho bài giảng
3.3. Chèn hoặc thay đổi các ký hiệu đầu mục
a) định dạng các dấu đầu mục
Chọn lệnh Format ? Bulets and Numbering ? chọn thẻ Numbered
a) định dạng các số đầu mục
39
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
3.2. Định dạng kiểu gióng hàng cho bài giảng
3.3. Chèn hoặc thay đổi các ký hiệu đầu mục
3.4. Chèn các ký tự đặc biệt (Symbol) vào bài giảng.
Chọn lệnh Insert ? Symbol
40
3. Định dạng hình thức bài giảng
3.1. Thay đổi mẫu chữ, kiểu chữ, cỡ chữ, màu chữ
3.2. Định dạng kiểu gióng hàng cho bài giảng
3.3. Chèn hoặc thay đổi các ký hiệu đầu mục
3.4. Chèn các ký tự đặc biệt (Symbol) vào bài giảng.
3.5. Thay đổi chữ thường và chữ hoa
Chọn Format ? Change case
41
4. Tìm và chỉnh sửa văn bản:
Chọn Edit ? Replace
42
1. CáCH TạO HIệU ứNG CHUYểN TIếP TRANG
2. QUY ĐịNH HIệU ứNG HOạT HOá CáC ĐốI TƯợNG
3. thay đổi trình tự thể hiện của các HIệU ứNG
4. cho nhiều HIệU ứNG trình diễn cùng một lúc.
tạo hiệu ứng,
tạo liên kết các đối tượng
5. xoá bỏ một HIệU ứNG không cần thiết ra khỏi trình diễn.
6. thay đổi một HIệU ứNG đã thiết kế bằng một hiệu ứng khác.
7. tạo liên kết các đối tượng , các slide.
8. CHO TRìNH DIễN FILE BàI GIảNG
43
1. CáCH TạO HIệU ứNG CHUYểN TIếP TRANG
Chọn lệnh Slide Show ? Slide Transition
44
Chọn lệnh
Slide Show ? Custom Ammation
45
3. thay đổi trình tự thể hiện của các HIệU ứNG
Cách 2: Dùng chuột chọn ? kéo ? thả
46
5. xoá bỏ một HIệU ứNG không cần thiết ra khỏi trình diễn.
47
6. thay đổi một HIệU ứNG đã thiết kế bằng một hiệu ứng khác.
48
7. tạo liên kết các đối tượng , các slide.
7.1 Tạo các nút hành động:
Chọn lệnh Slide Show ? Action Buttons
49
7. tạo liên kết các đối tượng , các slide.
7.1 Tạo các nút hành động:
7.2 Tạo hiệu ứng liên kết giữa các đối tượng, các slide:
50
8. CHO TRìNH DIễN FILE BàI GIảNG
8.1. Điều khiển việc trình chiếu các Slide
- Page Up: Chuyển lên Slide kế trước.
- Page Down: Chuyển xuống Slide kế sau.
- Home: Chuyển về Slide đầu tiên.
- End: Chuyển về Slide cuối cùng.
- Esc: Kết thúc việc trinh diễn.
8.2. Kết thúc việc trình diễn
Cách 1: Bấm Esc
Cách 2: Chuột phải ? End Show
8.3 Sử dụng bút để đánh dấu trên Slide
Chọn lệnh Pointer Option ? Pen
51
I. Thiết lập các hiệu ứng chuyển tiếp slide
Hiệu ứng chuyển tiếp gồm có:
TRình diễn trong Power Point
52
CHƯƠNG IV
TRÌNH CHIẾU POWERPOINT
53
IV. TRỡnh chiếu PowerPoint
- Chọn mẫu thiết kế có sẵn:
+ Vào Format Slide Design XHHT
+ Nháy chuột vào mẫu cần chọn.
54
IV. TRỡnh chiếu PowerPoint
- Trỡnh chiếu từ Slide đầu tiên:
+ Vào ViewSlide Show (ấn F5)
+ Sau đó tuỳ theo tuỳ chọn bạn đã chọn từ trước có thể:
Nháy chuột trái;
ấn phím cách (Space bar);
ấn phím PgUP;
ấn phím PgDn
- Trỡnh chiếu từ Slide bất kỳ:
+ ấn nút
(Slide Show) ở phía dưới góc trái màn hỡnh hoặc Shift + F5
55
In ấn trong Power Point
Ngoài các kiểu trỡnh diễn hiển thị trên màn hỡnh máy tính hay qua máy chiếu, chúng ta cũng có thể xuất các thông tin trên Slide của mỡnh ra giấy thông qua máy in.
I. Giới thiệu in ấn:
Bạn có thể in toàn bộ Persentation Slide, Outline, các chú thích và các Handouts theo màu, theo handouts, các trang chú thích và các trang dàn bài.
56
In ấn trong Power Point
Tất c? Persentation được thiết kế để hiển thị dưới dạng màu, nhưng các Slide và Handouts sẽ như thế nào khi được in đen trắng và chỉnh sửa diện mạo của các đối tượng đen trắng được in Persentation của bạn.
1. In ở dạng màu đen trắng:
2. In một Outline:
Bạn có thể in tất c? các text trong outline hoặc chỉ in các tiêu đề của slide. Tuy nhiên, s?n phẩm được in có thể khác hẳn với nh?ng gỡ được hiển thị trên màn hỡnh. Ví dụ trong outline pane, bạn có thể hiển thị hoặc che dấu dạng (Bold hoặc Italic), nhưng trên Print out thỡ dạng này luôn luôn xuất hiện.
57
In ấn trong Power Point
Bạn có thể tạo màu sắc thuần tuý đen trắng theo từng Slide, bạn có thể tạo các Slide 35 mm bằng cách dùng một Desktop film recorder, hoặc bạn có thể tạo một File dành cho một van phòng dịch vụ. Lúc bạn in handot bạn có thể cho các Layout khác nhau có số Slide của các layout nằm ngang hoặc thẳng đứng hoặc bạn có thể sử dụng lệnh Microsoft Word (menu File, menu con Send to) rồi sử dụng Word để in Layout khác nhau. Nếu đã dùng Meeting Minder để tạo ra các chú thích hoặc để ghi chú các hạng mục đang hoạt động trong suốt một mục giới thiệu, bạn có thể gửi chúng sang Word rồi in số Slide và các hạng mục hoạt động là một tài liệu Word.
3. Các dạng của thành phẩm:
58
In ấn trong Power Point
II. Cài đặt kích thước Slide và hướng in:
- Trên Menu File nháy chọn Page Setup
- Xuất hiện hộp thoại Page setup
- Trong khung Slide size for hãy nhấp tuỳ chọn mà bạn muốn.
- Trong khung Slides nhấp Portait để chọn trang đứng hoặc Landscape để chọn trang ngang
Chú ý:
Tất c? các Slide trong Presentation ph?i nằm cùng một hướng in.
59
In ấn trong Power Point
III. In một outline:
- Mở Presentation mà bạn muốn in.
+ Dể chỉ để in các tiêu đề slide hoặc để in toàn bộ các text, bạn hãy nhấp Expand All trên thanh công cụ standard nhằm hiển thị các Slide hoặc hiển thị tất c? text trong outline pane.
+ Dể bổ sung các Headers and Footers vào outline để in, bạn hãy vào ViewHeaders and Footers chọn Notes and Handouts sau đó chọn tuỳ chọn mà bạn muốn.
Header và Footer được thêm vào Handouts và các trang chú thích cũng như được thêm vào các outline in ra.
60
In ấn trong Power Point
- FilePrint (Ctrl + P).
+ Xuất hiện hộp thoại print.
+ Trong hộp thoại Print what chọn bất kỳ tuỳ chọn nào mà bạn muốn.
61
In ấn trong Power Point
IV. in các slide theo các thang độ xám hoặc màu đen trắng
1. Xem trước hoặc thay đổi hỡnh thức của Slide:
- Dể xem trước các Slide trong thang độ xám, hãy:
+ Nhấp biểu tượng
trên thanh công cụ
hoặc:
+ Vào View -> Color/Grayscale.
- Chọn tuỳ chọn bất kỳ mà bạn muốn chọn.
Chú ý: Bạn có thể thay đổi nhiều đối tượng cùng một lúc bằng cách nhấn gi? phím Shift trong khi nhấp lên mỗi đối tượng rồi nhấp lên một tuỳ chọn.
62
In ấn trong Power Point
2. In các Slide:
- Vào FilePrint (Ctrl + P)
- Dể in thang độ màu hãy chọn hộp Color/Grayscale:
+ Grayscale: Dể in thang độ xám.
+ Pure black and white: Dể in thuần tuý đen trắng.
63
In ấn trong Power Point
V. in các slide, các chú thích hoặc các báo cáo
- Vào FilePrint (Ctrl + P)
- Trong hộp thoại Print what hãy nhấp hạng mục mà bạn muốn in.
Nếu bạn chọn Handouts bạn có thể chọn một số các Slide trên mỗi trang và cho biết chế độ in chúng theo chế độ ngang hoặc dọc.
- Chọn bất kỳ tuỳ chọn nào mà bạn muốn.
64
Tạo gói một file trình diễn
Mục đích:
Khi đóng gói s?n phẩm sẽ đầy đủ tất c? các yêu cầu: font đã được, các âm thanh, các ?nh đồ hoạ (nếu được liên kết), các File nhạc và các thành phần khác cần cho mọi phần của Show.
Cách làm:
1. Mở file Power Point.
2. Vào FilePackage and Go...
3. Xuất hiện hộp thoại:
4. Bạn hãy làm theo chỉ dẫn để đóng gói đư?c s?n phẩm cần thiết.
65
66
67
Cách này cho phép ta thuyết trình không cần nền của PowerPoint, máy tính không cần có PowerPoint. Chúng ta có thể trình chiếu bất cứ ở đâu.
Sau khi đóng gói sản phẩm ta được hai File:
PNGSETUP.EXE và PRES0.PPZ đã bao gồm tất cả các thành phần của bộ trình chiếu (Trong đó có chứa một phần của PowerPoint), đủ để thuyết trình nếu đưa đến máy tính không có PowerPoint.
Để tiến hành trình chiếu trong trường hợp này, ta phải chạy tệp PNGSETUP.EXE. Khi đó chương trình sẽ được cài vào máy tính và tiến hành trình chiếu được.
68
Chúc mọi người
THÀNH CÔNG
 






Các ý kiến mới nhất